Shrill | Nghĩa của từ shrill trong tiếng Anh

/ˈʃrɪl/

  • Tính từ
  • the thé, lanh lảnh, điếc tai, inh tai
  • (nghĩa bóng) hay la gào, hay réo; hay nheo nhéo quấy rầy (người)
  • Động từ
  • (thơ ca); (văn học) la, kêu the thé, rít lên in tai nhức óc; hát the thé; nói nheo nhéo
    1. whistle shrills: tiếng còi rít lên inh tai nhức óc
    2. to shrill out a song: the thé hát một bài
    3. to shrill out a complaint: than phiền nheo nhéo

Những từ liên quan với SHRILL

strident, deafening, high, metallic, penetrating, blatant, noisy, earsplitting, raucous, acute, discordant
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất