Sheer | Nghĩa của từ sheer trong tiếng Anh

/ˈʃiɚ/

  • Tính từ
  • chỉ là; đúng là; hoàn toàn, tuyệt đối
    1. it is sheer waste: thật chỉ là phí công
    2. a sheer impossibility: một sự hoàn toàn không thể có được
  • dốc đứng, thẳng đứng
    1. sheer coast: bờ biển dốc đứng
  • mỏng dính, trông thấy da (vải)
  • Trạng Từ
  • hoàn toàn, tuyệt đối
  • thẳng, thẳng đứng
    1. torn sheer out by the roots: bật thẳng cả rễ lên
    2. to rise sheer from the water: đâm thẳng từ nước lên
  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vải mỏng dính, vải trông thấy da
  • quần áo may bằng vải mỏng dính
  • (hàng hải) sự cong vểnh lên (của con tàu ở phía mũi và đuôi)
  • sự chạy chệnh (khỏi hướng đã định)
  • Động từ
  • (hàng hải) chạy chệch (khỏi hướng đã định)
  • to sheer off
    1. bỏ mà đi, rời, tránh (một người, một vấn đề)

Những từ liên quan với SHEER

perfect, confounded, pure, precipitate, gross, gauzy, erect, outright, rank, single, blessed, chiffon, simple, lacy, complete
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất