Precipitate | Nghĩa của từ precipitate trong tiếng Anh

/prɪˈsɪpəˌteɪt/

  • Danh Từ
  • (hoá học) chất kết tủa, chất lắng
  • mưa, sương
  • Tính từ
  • vội vàng, vội vã cuống cuồng, đâm sấp giập ngửa
  • hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ (người, hành động)[pri'sipiteit]
  • Động từ
  • lao xuống, quăng xuống, xô đẩy xuống, ném xuống
    1. to oneself: lao đầu xuống, nhảy xuống
  • (nghĩa bóng) xô đẩy, dồn (ai vào cảnh hiểm nghèo, tai ách, bất hạnh...)
  • làm gấp, thúc giục, làm mau đến, làm sớm đến
    1. this only serves to precipitate his ruin: cái đó chỉ làm cho hắn sớm phá sản thôi
  • (hoá học) làm kết tủa, làm lắng
  • (vật lý) làm ngưng (hơi nước thành giọt)

Những từ liên quan với PRECIPITATE

launch, accelerate, discharge, expedite, quicken, hasten, hurl, cast, fling, dispatch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất