Track | Nghĩa của từ track trong tiếng Anh

/ˈtræk/

  • Danh Từ
  • dấu, vết
    1. motor-car track: vết xe ô tô
  • ((thường) số nhiều) dấu chân, vết chân
  • đường, đường đi, đường hẻm
    1. a track through a forest: đường hẻm xuyên rừng
    2. track of a ship: đường rẽ nước của con tàu
    3. track of a comet: đường vụt qua của sao chổi
  • đường ray
  • bánh xích (xe tăng...)
  • to be on the track of
    1. theo hút, theo vết chân, đi tìm
  • to be on the right track
    1. đi đúng đường
  • to be off the track
    1. trật bánh (xe lửa)
  • lạc đường, lạc lối
  • mất hút, mất dấu vết
  • lạc đề
  • to cover up one's tracks
    1. che dấu vết tích; che giấu những việc đã làm
  • to follow the tracks of
    1. theo dấu chân
  • to follow in someone's tracks
    1. theo bước chân ai; theo ai, noi theo ai
  • to follow the beaten track
    1. theo vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • to keep track of
    1. theo dõi
  • to kill somebody on his tracks
    1. giết ai ngay tại chỗ
  • to lose track of
    1. mất hút, mất dấu vết
  • to make tracks
    1. (từ lóng) chuồn, tẩu thoát, bỏ chạy, bỏ trốn
  • to make tracks for
    1. đuổi theo (ai)
  • đi thẳng về phía
  • to put somebody on the right track
    1. đưa ai vào con đường đúng, đưa ai đi đúng đường đúng lối
  • Động từ
  • theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã
    1. to track a lion to its lair: theo dõi vết chân của con sư tử đến tận hang của nó
  • để lại dấu vết
    1. to track dirt on the floor: để lại vết bẩn trên sàn
  • (hàng hải) kéo (thuyền, tàu... theo đường kéo)
  • to track down
    1. theo dõi và bắt được, theo vết mà bắt được
  • to track out
    1. theo dấu vết mà tìm ra, phát hiện ra qua dấu vết

Những từ liên quan với TRACK

route, course, lane, street, roadway, sign, remnant, road, slot, scent, path, imprint, step, impression, footstep
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất