Saturnine | Nghĩa của từ saturnine trong tiếng Anh
/ˈsætɚˌnaɪn/
- Tính từ
- lầm lì, tầm ngầm
- (thuộc) chì; bằng chì; như chì
- (thuộc) chứng nhiễm độc chì; bị nhiễm độc chì
- saturnine symptoms: những triệu chứng nhiễm độc chì
- có sao Thổ chiếu mệnh
Những từ liên quan với SATURNINE
depressed, low, sad, miserable, despondent, glum, cheerless, melancholy, blue, forlorn, sorrowful, morose, dispirited, dejected, hopeless