Desolate | Nghĩa của từ desolate trong tiếng Anh
/ˈdɛsələt/
- Tính từ
- bị tàn phá, tan hoang, đổ nát
- hoang vắng, không người ở, tiêu điều
- bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc
- đau buồn, buồn phiền, sầu não
- Động từ
- tàn phá, phá huỷ, làm tan hoang
- làm hoang vắng, làm sụt số dân (của một vùng)
- ruồng bỏ, bỏ bơ vơ, bỏ rơi
- làm buồn phiền, làm u sầu, làm phiền muộn; làm thất vọng