Depressed | Nghĩa của từ depressed trong tiếng Anh

/dɪˈprɛst/

  • Tính từ
  • chán nản, thất vọng, ngã lòng; buồn phiền, phiền muộn
    1. to look depressed: trông có vẻ chán nản thất vọng
  • trì trệ, đình trệ
    1. trade is depressed: việc buôn bán bị đình trệ
  • suy yếu, suy nhược, sức khoẻ kém sút
  • bị ấn xuống, bị nén xuống
    1. depressed button: nút bị ấn xuống
  • depressed classes
    1. (Ân) tiện dân ((xem) untouchable)

Những từ liên quan với DEPRESSED

sad, pessimistic, bleeding, despondent, poor, distressed, needy, blue, morose, ripped, dispirited, dejected
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất