Rider | Nghĩa của từ rider trong tiếng Anh

/ˈraɪdɚ/

  • Danh Từ
  • người cưỡi ngựa; người cưỡi ngựa giỏi; người biểu diễn môn cưỡi ngựa (trong một đoàn xiếc); người dô kề (cưỡi ngựa đua)
    1. he is no rider: anh ấy không phải là tay cưỡi ngựa giỏi
  • người đi xe (xe buýt, xe điện, xe lửa...); người đi xe đạp
  • (số nhiều) (hàng hải) nẹp (bằng gỗ, sắt đóng thêm vào sườn thuyền, tàu cho chắc thêm)
  • phần phụ lục (văn kiện); điều khoản thêm vào (dự luật)
  • (toán học) bài toán ứng dụng (một định lý...)
  • bộ phận hố (lên bộ phận khác), bộ phận bắc ngang (qua những bộ phận khác trong máy...)
  • con mã (cân bàn)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất