Revive | Nghĩa của từ revive trong tiếng Anh

/rɪˈvaɪv/

  • Động từ
  • làm sống lại, làm tỉnh lại
  • đem diễn lại
    1. to revive a play: đem diễn lại một vở kịch (sau khi đã có sửa đổi đôi chút)
  • nắn lại, sửa lại cho khỏi nhăn nheo (cái mũ, cái áo)
  • làm phấn khởi, làm hào hứng; khơi lại
    1. to revive one's hopes: khơi lại mối hy vọng
  • làm sống lại, hồi sinh; phục hồi (phong tục...); đem thi hành lại, ban hành lại (một đạo luật) làm cho trở nên đậm đà, làm cho vui vẻ hơn trước (cuộc nói chuyện...)
  • sống lại, tỉnh lại
  • phấn khởi lại, hào hứng lại
  • khoẻ ra, hồi tỉnh, phục hồi
    1. to feel one's hopes reviring: cảm thấy hy vọng trở lại
  • lại được thịnh hành, lại được ưa thích (mốt...)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất