Energize | Nghĩa của từ energize trong tiếng Anh

/ˈɛnɚˌʤaɪz/

  • Động từ
  • làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho
  • hoạt động mạnh mẽ

Những từ liên quan với ENERGIZE

animate, arm, reinforce, prime, strengthen, empower, enable, motivate, fortify, stimulate, quicken, enliven, excite, electrify
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất