Reprieve | Nghĩa của từ reprieve trong tiếng Anh

/rɪˈpriːv/

  • Danh Từ
  • (pháp lý) sự hoãn thi hành một bản án tử hình
  • sự cho hoãn
  • sự ân xá, sự giảm tội; lệnh ân xá, lệnh giảm tội
  • Động từ
  • (pháp lý) hoãn thi hành một bản án (tử hình)
    1. the death sentence was reprieved: án tử hình đó đã hoãn lại
  • cho hoãn lại

Những từ liên quan với REPRIEVE

clearance, acquittal, amnesty, absolution, commute, pardon, deferment, clemency, remission, abeyance, respite
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất