Resident | Nghĩa của từ resident trong tiếng Anh

/ˈrɛzədənt/

  • Tính từ
  • cư trú, ở chính thức (một nơi nào); thường trú
    1. the resident population: cư dân (không phải khách vâng lai); số dân chính thức (ở một nơi nào, không kể những người tạm trú)
  • (động vật học) không di trú (chim)
  • ở ngay tại chỗ, nội trú (bệnh viện, trường học...)
    1. resident physician: bác sĩ nội trú
  • (+ in) thuộc về, ở vào
    1. rights resident in the nation: quyền lợi thuộc về một nước
  • Danh Từ
  • người trú ngụ (ở một nơi nào); cư dân
  • thống sứ; công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa)
  • (động vật học) chim không di trú

Những từ liên quan với RESIDENT

householder, lodger, denizen, occupant, citizen, native, inmate, inhabitant, dweller
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất