Arrogate | Nghĩa của từ arrogate trong tiếng Anh
/ˈerəˌgeɪt/
- Động từ
- yêu sách láo, đòi bậy
- to arrogate something to oneself: yêu sách láo cho mình cái gì
- nhận bậy, chiếm bậy (cái gì...)
/ˈerəˌgeɪt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày