Refine | Nghĩa của từ refine trong tiếng Anh

/rɪˈfaɪn/

  • Động từ
  • lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế
    1. to refine gold: luyện vàng
    2. to refine sugar: lọc đường, tinh chế đường
  • làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong...)
  • trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn, trở nên sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong...)
  • (+ on, upon) tinh tế, tế nhị (trong cách suy nghĩ, ăn nói...)
    1. to refine upon words: tế nhị trong lời nói
  • (+ on, upon) làm tăng thêm phần tinh tế, làm tăng thêm phần tế nhị

Những từ liên quan với REFINE

clarify, round, cleanse, sleek, smooth, hone, process, distill, civilize, cultivate, elevate, explain, improve
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất