Temper | Nghĩa của từ temper trong tiếng Anh

/ˈtɛmpɚ/

  • Danh Từ
  • tính tình, tình khí, tâm tính, tính
    1. to have a violent (quick) temper: tính nóng nảy
  • tâm trạng
    1. to be in a bad temper: bực tức, cáu kỉnh
  • sự tức giận, sự cáu kỉnh; cơn giận, cơn thịnh nộ
    1. a fit of temper: cơn giận
    2. to get (fly) into a temper: nổi cơn giận, nổi cơn tam bành
    3. to be in a temper: đang lúc giận dữ
  • sự bình tĩnh
    1. to keep (control) one's temper: giữ bình tĩnh
    2. to be out of temper; to lose one's temper: mất bình tĩnh, nổi nóng, cáu
  • tính cứng (của thép...)
  • sự nhào trộn (vữa...)
  • Động từ
  • hoà (vôi...), nhào trộn (vữa...)
  • tôi (thép...)
  • tôi luyện
  • làm dịu đi, làm giảm đi, bớt đi; cầm lại, ngăn lại, kiềm chế
    1. to temper one's impetuosity: kiềm chế được tính hăng của mình

Những từ liên quan với TEMPER

anger, spirit, rage, resentment, climate, outburst, composure, personality, attitude, mood, fury, passion, ire
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất