Ration | Nghĩa của từ ration trong tiếng Anh

/ˈræʃən/

  • Danh Từ
  • khẩu phần
  • (số nhiều) lương thực, thực phẩm
    1. to be on short rations: thiếu lương thực thực phẩm
    2. ration coupon: phiếu lương thực, phiếu thực phẩm
  • Động từ
  • hạn chế (lương thực, vải...); hạn chế lương thực (của ai))
    1. rice, meat, sugar and cotton cloth are rationed in difficult times: gạo, thịt, đường và vải thường bị hạn chế trong thời kỳ khó khăn
  • chia khẩu phần

Những từ liên quan với RATION

food, measure, division, restrict, share, cut, conserve, allowance, allot, consignment, quota, dole, portion, assignment
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất