Consignment | Nghĩa của từ consignment trong tiếng Anh

/kənˈsaɪnmənt/

  • Danh Từ
  • sự gửi (hàng hoá); sự gửi hàng để bán
    1. goods for consignment to the provinces and abroad: hàng hoá để gửi đi các tỉnh và nước ngoài
    2. to send someone goods on consignment: gửi hàng hoá cho người nào bán
    3. your consignment of book has duly come to hand: chúng tôi đã nhận được sách của ông gửi đến
    4. to the consignment of Mr. X: gửi ông X
    5. consignment note: phiếu gửi hàng
  • gửi hàng để bán

Những từ liên quan với CONSIGNMENT

assignment, dispatch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất