Illumine | Nghĩa của từ illumine trong tiếng Anh

/ɪˈluːmən/

  • Động từ
  • chiếu sáng, soi sáng, làm sáng ngời
  • làm phấn khởi, làm rạng rỡ (nét mặt...)
    1. to illumine the dark corner of one's heart: làm phấn khởi cõi lòng
  • (nghĩa bóng) làm sáng mắt, làm sáng trí

Những từ liên quan với ILLUMINE

irradiate, illuminate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất