Precede | Nghĩa của từ precede trong tiếng Anh

/prɪˈsiːd/

  • Động từ
  • đi trước; đứng trước; đặt trước; ở trước; có trước, đến trước
    1. such duties precede all others: những nhiệm vụ như vậy đi trước tất cả mọi nhiệm vụ khác
    2. the words that precede: những từ ở trước, những từ ở trên đây
    3. must precede this measure by milder ones: phải có những biện pháp nhẹ nhàng hơn trước biện pháp này

Những từ liên quan với PRECEDE

pioneer, preface, lead, outrank, rank, guide, anticipate, pace, foreshadow, herald, head, predate, introduce, presage
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất