Plunge | Nghĩa của từ plunge trong tiếng Anh

/ˈplʌnʤ/

  • Danh Từ
  • sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước...)
  • (nghĩa bóng) bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm)
    1. to take the plunge: liều
  • Động từ
  • nhúng, thọc
    1. to plunge one's hand into hot water: nhúng tay vào nước nóng
    2. to plunge one's hand into one's pocket: thọc tay vào túi
  • đâm sâu vào, đâm ngập vào
    1. to plunge a dagger into...: đâm ngập con dao găm vào...
  • (nghĩa bóng) đẩy vào, làm chìm ngập vào, nhận chìm
    1. to plunge a country into war: đẩy một nước vào tai hoạ chiến tranh
    2. to plunge one's family into poverty: đẩy gia đình vào cảnh túng thiếu
    3. plunged into darkness: bị chìm ngập trong bóng tối
  • chôn sâu, chôn ngập (một chậu cây...)
  • lao mình xuống, nhảy đâm đầu xuống (nước...)
    1. to plunge into the river: lao mình xuống nước, nhảy đâm đầu xuống sông
  • lao vào, lao lên, lao xuống
    1. to plunge into a difficulty: lao vào một công việc khó khăn
    2. to plunge into the room: lao vào phòng
    3. to plunge upstairs: lao lên gác
    4. to plunge downstairs: lao xuống cầu thang
  • lao tới (ngựa)
  • chúi tới (tàu)
  • (từ lóng) cờ bạc liều, máu mê cờ bạc; mang công mắc n

Những từ liên quan với PLUNGE

immersion, jump, fall, duck, dip, plummet, drive, descent, hurtle, sink, dive, drop, descend, dunk
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất