Pipeline | Nghĩa của từ pipeline trong tiếng Anh

/ˈpaɪpˌlaɪn/

  • Danh Từ
  • ống dẫn dầu
  • (nghĩa bóng) nguồn hàng vận chuyển liên tục (từ nơi sản xuất đến các nhà buôn lẻ)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lấy tin riêng
    1. diplomatic pipelines: đường tin ngoại giao
  • Động từ
  • đặt ống dẫn dầu
  • dẫn bằng ống dẫn dầu

Những từ liên quan với PIPELINE

docket, line, pipe, journal, list, program, sewer, card, agenda, hose, chronology, lineup, duct, almanac, cylinder
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất