Vent | Nghĩa của từ vent trong tiếng Anh

/ˈvɛnt/

  • Danh Từ
  • lỗ, lỗ thông, lỗ thoát, lỗ thủng
    1. the vent of a cask: lỗ thông hơi của cái thùng
    2. vents of a flute: lỗ sáo
    3. a vent through the dykes: lỗ thoát qua đê
  • (địa lý,địa chất) miệng phun
    1. the vent of a valcano: miệng núi lửa
  • (động vật học) lỗ đít; huyệt
  • (kiến trúc) ống khói
    1. the vent of a chimney: ống khói lò sưởi
  • sự ngoi lên mặt nước để thở (rái cá...)
  • (nghĩa bóng) lối thoát, cách bộc lộ (để cho hả)
    1. to give vent to one's anger: trút nỗi giận dữ của mình
  • Động từ
  • mở lỗ thông; làm cho thông hơi
    1. to vent a barrel: giùi lỗ thùng cho thông hơi
  • (nghĩa bóng) làm cho hả, trút
    1. to vent one's hatred on the enemy: trút căm thù vào đầu địch
  • (động vật học) ngoi lên để thở
    1. the otter vents from time to time: thỉnh thoảng con rái cá ngoi lên để thở

Những từ liên quan với VENT

opening, pipe, spout, orifice, avenue, aperture, flue, split, chimney, hole, emit, give, drain, duct, exit
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất