Paint | Nghĩa của từ paint trong tiếng Anh

/ˈpeɪnt/

  • Danh Từ
  • sơn
  • thuốc màu
  • phấn (bôi má)
  • as pretty (smart) as paint
    1. đẹp như vẽ
  • Động từ
  • sơn, quét sơn
    1. to paint a door green: sơn cửa màu lục
  • vẽ, tô vẽ, mô tả
    1. to paint a landscope: vẽ phong cảnh
    2. to paint a black (rosy) picture of: bôi đen (tô hồng)
  • đánh phấn
  • vẽ tranh
  • thoa phấn
  • to paint in
    1. ghi bằng sơn
  • to paint out
    1. sơn phủ lên, lấy sơn quét lấp đi
  • to panin in bright colours
    1. vẽ màu tươi, vẽ màu sáng; (nghĩa bóng) tô hồng (sự việc gì)
  • to pain the lily
    1. mặc thêm là lượt cho phò mã (làm một việc thừa)
  • to paint the town red
    1. (xem) town

Những từ liên quan với PAINT

depict, color, draw, sketch, portray, cover, daub, makeup, latex, oil, coat, cosmetic, dye, enamel, pigment
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất