Miscarriage | Nghĩa của từ miscarriage trong tiếng Anh

/mɪsˈkerɪʤ/

  • Danh Từ
  • sự sai, sự sai lầm
    1. a miscarriage of justice: một vụ án xử sai; một vụ án xử oan
  • sự thất bại (kế hoạch...)
  • sự thất lạc (thư từ, hàng hoá)
    1. miscarriage of goods: sự thất lạc hàng hoá
  • sự sẩy thai

Những từ liên quan với MISCARRIAGE

botch, defeat, abortion, error, mishap, misfire, malfunction, misadventure, perversion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất