Maintenance | Nghĩa của từ maintenance trong tiếng Anh

/ˈmeɪntənəns/

  • Danh Từ
  • sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản
    1. for the maintenance of their rights, the workmen must struggle: để bảo vệ quyền lợi, anh em công nhân phải đấu tranh
  • sự nuôi, sự cưu mang
    1. to work for the maintenance of one's family: làm việc để nuôi gia đình

Những từ liên quan với MAINTENANCE

livelihood, continuance, bread, food, keeping, bacon, care, provision, conservation, continuation, preservation, alimony
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất