Leaf | Nghĩa của từ leaf trong tiếng Anh

/ˈliːf/

  • Danh Từ
  • lá cây; lá (vàng, bạc...)
    1. to be in leaf; to come into leaf: ra lá, mọc lá
  • tờ (giấy)
  • tấm đôi (tấm ván ở mặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm)
  • to take a leaf out of someone's book
    1. noi gương ai, bắt chước ai
  • to turn over a new leaf
    1. cải tà quy chính; đổi tính, đổi nết
  • bắt đầu lại tất cả
  • Động từ
  • trổ lá, ra lá
  • dở (sách)

Những từ liên quan với LEAF

frond, browse, scale, scan, pad, needle, glance, blade, leaflet, skim, riffle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất