Pad | Nghĩa của từ pad trong tiếng Anh

/ˈpæd/

  • Danh Từ
  • (từ lóng) đường cái
    1. gentleman (knight, squire) of the pad: kẻ cướp đường
  • ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag)
  • Động từ
  • đi chân, cuốc bộ
    1. to pad it; to pad the hoof: (từ lóng) cuốc bộ
  • Danh Từ
  • cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm
  • tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ)
  • lõi hộp mực đóng dấu
  • cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong...)
  • gan bàn chân (loài vật); bàn chân (thỏ, cáo...)
  • Động từ
  • đệm, lót, độn (áo...)
  • ((thường) + out) nhồi nhét những thứ thừa (đầy câu, đầy sách...)
    1. to pad a sentence out: nhồi nhét những thứ thừa đầy câu
  • padded cell
    1. buồng có tường lót đệm (để nhốt người điên)
  • Danh Từ
  • giỏ (dùng làm đơn vị đo lường)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ ăn chơi; tiệm hút
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất