Irony | Nghĩa của từ irony trong tiếng Anh

/ˈaɪrəni/

  • Tính từ
  • giống thép, giống gang
  • Danh Từ
  • sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm
  • Socratic irony
    1. Socratic

Những từ liên quan với IRONY

criticism, derision, ridicule, quip, contempt, raillery, repartee, banter, burlesque, paradox, jibe, mockery, satire
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất