Input | Nghĩa của từ input trong tiếng Anh
/ˈɪnˌpʊt/
- Danh Từ
- cái cho vào
- lực truyền vào (máy...); dòng điện truyền vào (máy...)
- (kỹ thuật) tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử)
- (Ê-cốt) số tiền cúng
- Động từ
- cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử)
Những từ liên quan với INPUT
report, opinion, commentary, grant, discussion, judgment, observation, mention, review, remark, improvement, donation, information, help