Indisposed | Nghĩa của từ indisposed trong tiếng Anh

/ˌɪndɪˈspoʊzd/

  • Tính từ
  • không thích, không muốn, không sãn lòng, miễn cưỡng (làm việc gì)
  • khó ở, se mình

Những từ liên quan với INDISPOSED

hostile, sick, infirm, poorly, confined, backward, inimical, ill, sickly, loath, averse, hesitant
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất