Indisposed | Nghĩa của từ indisposed trong tiếng Anh
/ˌɪndɪˈspoʊzd/
- Tính từ
- không thích, không muốn, không sãn lòng, miễn cưỡng (làm việc gì)
- khó ở, se mình
Những từ liên quan với INDISPOSED
hostile,
sick,
infirm,
poorly,
confined,
backward,
inimical,
ill,
sickly,
loath,
averse,
hesitant