Sick | Nghĩa của từ sick trong tiếng Anh

/ˈsɪk/

  • Tính từ
  • ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh
    1. a sick man: người ốm
    2. to be sick of a fever: bị sốt
    3. to be sick of love: ốm tương tư
  • buồn nôn
    1. to feel (turn) sick: buồn nôn, thấy lợm giọng
    2. to be sick: nôn
  • (hàng hải) cần sửa lại, cần chữa lại
  • sick [and tried] of
    1. sick to death of(thông tục) chán, ngán, ngấy
    2. (thông tục) chán, ngán, ngấy
    3. to be sick of doing the same work: chán ngấy vì cứ làm mãi một công việc
    4. sick at (about)(thông tục) đau khổ, ân hận
    5. (thông tục) đau khổ, ân hận
    6. to be sick at failing to pass the examination: đau khổ vì thi trượt
    7. sick fornhớ
    8. nhớ
    9. to be sick for home: nhớ nhà, nhớ quê hương
  • sick to death of
    1. (thông tục) chán, ngán, ngấy
  • sick at (about)
    1. (thông tục) đau khổ, ân hận
  • sick for
    1. nhớ
  • xuýt (chó) ((thường), (mỉa mai) để ra lệnh cho chó săn)
    1. sick him!: sục đi!
  • Động từ
  • xuýt (chó) ((thường), (mỉa mai) để ra lệnh cho chó săn)
    1. sick him!: sục đi!

Những từ liên quan với SICK

confined, green, peaked, funny, mean, indisposed, ill, incurable, frail, disordered
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất