Poorly | Nghĩa của từ poorly trong tiếng Anh

/ˈpuɚli/

  • Trạng Từ
  • nghèo nàn, thiếu thốn
  • xoàng, tồi
  • Tính từ
  • không khoẻ, khó ở
    1. to feel rather poorly: thấy người không được khoẻ
    2. to look very poorly: trông có vẻ không khoẻ

Những từ liên quan với POORLY

mean, indisposed, badly, ill, sickly
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất