Inaugurate | Nghĩa của từ inaugurate trong tiếng Anh

/ɪnˈɑːgjəˌreɪt/

  • Động từ
  • tấn phong
    1. to inaugurate a president: tấn phong một vị tổng thống
  • khai mạc; khánh thành
    1. to inaugurate an exhibition: khai mạc một cuộc triển lãm
  • mở đầu; cho thi hành
    1. to inaugurate an era: mở đầu một kỷ nguyên
    2. a policy inaugurated from...: chính sách bắt đầu thi hành từ...

Những từ liên quan với INAUGURATE

launch, commence, institute, commission, start, invest, dedicate, open, introduce, ordain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất