Commence | Nghĩa của từ commence trong tiếng Anh

/kəˈmɛns/

  • Động từ
  • bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
  • trúng tuyển, đỗ
    1. to commence M.A.: đỗ bằng tiến sĩ văn chương

Những từ liên quan với COMMENCE

inaugurate, arise
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất