Immerse | Nghĩa của từ immerse trong tiếng Anh

/ɪˈmɚs/

  • Động từ
  • nhúng, nhận chìm, ngâm
  • ngâm (mình) vào nước để rửa tội
  • chôn vào, chôn vùi
  • mắc vào, đắm chìm vào, ngập vào, mải mê vào
    1. to be immersed in debt: mắc nợ đìa
    2. to be immersed in thought: trầm ngâm suy nghĩ, mải suy nghĩ

Những từ liên quan với IMMERSE

drown, steep, absorb, slop, involve, plunge, bury, bathe, drench, engage, engross, dunk, christen
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất