Engross | Nghĩa của từ engross trong tiếng Anh

/ɪnˈgroʊs/

  • Động từ
  • làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý)
  • chiếm, choán hết (thì giờ)
  • chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò)
  • chép (một tài liệu) bằng chữ to
  • (sử học) mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường)
  • (pháp lý) thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất