Engage | Nghĩa của từ engage trong tiếng Anh

/ɪnˈgeɪʤ/

  • Động từ
  • hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn
    1. to engage oneself to do something: hứa hẹn làm gì
    2. to become engaged to: hứa hôn với
  • thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi...)
  • lấy (danh dự...) mà cam kết
  • thu hút (sự chú ý...); giành được (tình cảm...); làm cho mát mẻ
  • ((thường) động tính từ quá khứ) mắc bận
    1. to be engaged in something: bận làm việc gì
  • (quân sự) giao chiến, đánh nhau với
    1. to engage the enemy in heavy fighting: đánh nhau với quân địch rất dữ dội
  • (kỹ thuật) gài (số...)
  • (kiến trúc) gắn vào tường; ghép (vật nọ với vật kia)
  • (+ in) làm, tiến hành
    1. to engage in politics: làm chính trị
    2. to engage in business: kinh doanh
    3. to engage in negotiations with someone: tiến hành thương lượng với ai
  • (kỹ thuật) (+ with) gài, khớp (với)

Những từ liên quan với ENGAGE

employ, face, catch, charter, involve, appoint, join, participate, meet, enlist, fascinate, commit, preoccupy, enroll, interest
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất