Harmonic | Nghĩa của từ harmonic trong tiếng Anh

/hɑɚˈmɑːnɪk/

  • Tính từ
  • hài hoà, du dương
  • (toán học) điều hoà
    1. harmonic function: hàm điều hoà
  • (âm nhạc) hoà âm
    1. harmonic interval: quâng hoà âm
  • Danh Từ
  • (vật lý) hoạ ba; hoạ âm
    1. fundamental harmonic: hoạ ba cơ bản
    2. first harmonic: hoạ ba thứ nhất
    3. second harmonic: hoạ ba thứ hai
    4. odd harmonic: hoạ ba lê
    5. even harmonic: hoạ ba chãn
  • (toán học) hàm điều hoà
    1. spherical harmonic: hàm điều hoà cầu

Những từ liên quan với HARMONIC

concordant, musical, dulcet, mellifluous, euphonious, melodic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất