Consonant | Nghĩa của từ consonant trong tiếng Anh

/ˈkɑːnsənənt/

  • Tính từ
  • (âm nhạc) thuận tai, êm ái, du dương
  • hoà hợp, phù hợp
    1. consonant with one's duty: phù hợp với bổn phận của mình, đúng với bổn phận của mình
  • Danh Từ
  • (ngôn ngữ học) phụ âm
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất