Hand | Nghĩa của từ hand trong tiếng Anh

/ˈhænd/

  • Danh Từ
  • tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
    1. hand in hand: tay nắm tay
    2. to shake hands: bắt tay
    3. hands off!: bỏ tay ra!; không được đụng vào; không được can thiệp vào!
    4. hands up!: giơ tay lên! (hàng hoặc biểu quyết...)
  • quyền hành; sự có sãn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát
    1. to have something on hand: có sãn cái gì trong tay
    2. to have the situation well in hand: nắm chắc được tình hình
    3. in the hands of: trong tay (ai), dưới quyền kiểm soát của (ai)
    4. to change hands: sang tay người khác; thay tay đổi chủ (vật)
    5. to fall into the hands of: rơi vào tay (ai)
  • sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia
    1. to have (bear) a hand in something: có tham gia vào việc gì, có nhúng tay vào việc gì
  • sự hứa hôn
    1. to give one's hand to: hứa hôn với, bằng lòng lấy (ai)
  • ((thường) số nhiều) công nhân, nhân công (nhà máy, công trường...); thuỷ thủ
    1. all hands on deck!: toàn thể thuỷ thủ lên boong!
  • người làm (một việc gì), một tay
    1. a good hand at fencing: một tay đấu kiếm giỏi
  • nguồn
    1. to hear the information from a good hand: nghe tin tức từ một nguồn đáng tin cậy
    2. to hear the news at first hand: nghe tin trực tiếp (không qua một nguồn nào khác)
  • sự khéo léo, sự khéo tay
    1. to have a hand at pastry: khéo làm bánh ngọt, làm bánh ngọt khéo tay
  • chữ viết tay; chữ ký
    1. to write a good hand: viết tốt, viết đẹp
    2. a very clear hand: chữ viết rất rõ
    3. under someone's hand and seal: có chữ ký và đóng dấu của ai
  • kim (đồng hồ)
    1. long hand: kim dài (kim phút)
    2. short hand: kim ngắn (kim giờ)
  • nải (chuối)
    1. a hand of bananas: nải chuối
  • (một) buộc, (một) nắm
    1. a hand of tobacco leaves: một buộc thuốc lá
  • (một) gang tay (đơn vị đo chiều cao của ngựa, bằng 4 insơ)
  • phía, bên, hướng
    1. on all hands: tứ phía, khắp nơi; từ khắp nơi
    2. on the right hand: ở phía tay phải
    3. on the one hand..., on the other hand...: mặt này..., mặt khác...
  • (đánh bài) sắp bài (có trên tay); ván bài; chân đánh bài
    1. to take a hand at cards: đánh một ván bài
  • (từ lóng) tiếng vỗ tay hoan hô
    1. big hand: tiếng vỗ tay vang lên
  • at hand
    1. gần ngay, có thể với tới được, rất tiện tay
  • sắp đến, sắp tới
  • at somebody's hands
    1. ở tay ai, từ tay ai
  • to bear (give, lend) a hand to someone
    1. giúp đỡ ai một tay
  • to be hand in glove with
    1. (xem) glove
  • to bite the hand that feeds you
    1. (tục ngữ) ăn cháo đái bát
  • brough up by hand
    1. nuôi bằng sữa bò (trẻ con)
  • with a high hand
    1. hống hách; kiêu căng, ngạo mạn
  • to chuck one's hand in
    1. đầu hàng, hạ vũ khí, chịu thua (cuộc)
  • to clean hand wants no washing
    1. (tục ngữ) vô tội thì chẳng việc gì mà phải thanh minh
  • to clean hand
    1. (nghĩa bóng) sự trong trắng, sự vô tội
  • to come to hand(s)
    1. đến tay đã nhận (thư từ...)
  • to do a hand's turn
    1. làm một cố gắng nhỏ, trở bàn tay ((thường), phủ định)
  • to figh for one's own hand
    1. chiến đấu vì lợi ích của bản thân
  • to gain (get, have) the upper hand
    1. to have the better handthắng thế, chiếm ưu thế
    2. thắng thế, chiếm ưu thế
    3. to get something off one's handsgạt bỏ cái gì, tống khứ cái gì
    4. gạt bỏ cái gì, tống khứ cái gì
    5. giũ trách nhiệm về một việc gì
    6. to have the whip hand of someone(xem) whip_hand
    7. (xem) whip_hand
    8. to give the glad hand to somebody(xem) glad
    9. (xem) glad
    10. to gop hand in hand withđi tay nắm tay, đi bằng hàng với, đi song song với ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    11. đi tay nắm tay, đi bằng hàng với, đi song song với ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    12. hand over handhand over fisttay này bắt tiếp lên tay kia (như lúc leo dây)(nghĩa bóng) tiến bộ chắc chắn, tiến bộ nhanhhands downdễ dàng, không khó khăn gìto win hands down: thắng một cách dễ dàngto hang heavily on one's hands: kéo dài một cách rất chậm chạp, trôi đi một cách rất chậm chạp (thời gian)to have a free handđược hoàn toàn tự do hành động, được hành động hoàn toàn theo ý mìnhto have a hand like a footlóng ngóng, hậu đậuto have an open handhào phóng, rộng rãihis hand is outanh ta chưa quen tay, anh ta bỏ lâu không luyện tậpto have (hold, keep) in hand (well in hand)nắm chắc trong tayto have one's hands fullbận việc, không được một lúc nào rảnh rỗito have one's hands tiedbị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))heavy handbàn tay sắt, sự độc tài chuyên chếa helping handsự giúp đỡto join hands(xem) jointo keep a tigh hand on somebodykhống chế ai, kiềm chế ai chặt chẽto keep (have) one's hands invẫn tập luyện đềuto lay hands onđặt tay vào, để tay vào, sờ vàochiếm lấy, nắm lấy (cái gì)hành hungto live from hand to mouth(xem) liveon one's handstrong tay, chịu trách nhiệm phải cáng đángout of handngay lập tức, không chậm trễkhông chuẩn bị trước; ứng khẩu, tuỳ hứngkhông nắm được, không kiểm soát được nữadon't put your hand between the bark and the treeđừng dính vào chuyện riêng của vợ chồng người tato put one's hand to the plough(xem) ploughto serve (wait on) somebody hand and foottận tay phục vụ ai, làm mọi việc lặt vặt để phục vụ aia show of handssự giơ tay biểu quyết (bầu)to sit on one's hands(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được vỗ tay thưa thớtngồi khoanh tay không làm gìto stay somebody's handchặn tay ai lại (không cho làm gì)to take in handnhận làm, chịu trách nhiệm làm, chịu cáng đángto take one's fate into one's handstự mình nắm lấy vận mệnh của mìnhto throw up one's handbỏ cuộcto handđã nhận được, đã đến tay (thư)your letter to hand: bức thư của ông mà chúng tôi đã nhận được (trong thư thương mại)to wash one's hands(xem) wash
    13. hand over fisttay này bắt tiếp lên tay kia (như lúc leo dây)
    14. tay này bắt tiếp lên tay kia (như lúc leo dây)
    15. (nghĩa bóng) tiến bộ chắc chắn, tiến bộ nhanh
    16. hands downdễ dàng, không khó khăn gì
    17. dễ dàng, không khó khăn gì
    18. to win hands down: thắng một cách dễ dàng
    19. to hang heavily on one's hands: kéo dài một cách rất chậm chạp, trôi đi một cách rất chậm chạp (thời gian)
    20. to have a free handđược hoàn toàn tự do hành động, được hành động hoàn toàn theo ý mình
    21. được hoàn toàn tự do hành động, được hành động hoàn toàn theo ý mình
    22. to have a hand like a footlóng ngóng, hậu đậu
    23. lóng ngóng, hậu đậu
    24. to have an open handhào phóng, rộng rãi
    25. hào phóng, rộng rãi
    26. his hand is outanh ta chưa quen tay, anh ta bỏ lâu không luyện tập
    27. anh ta chưa quen tay, anh ta bỏ lâu không luyện tập
    28. to have (hold, keep) in hand (well in hand)nắm chắc trong tay
    29. nắm chắc trong tay
    30. to have one's hands fullbận việc, không được một lúc nào rảnh rỗi
    31. bận việc, không được một lúc nào rảnh rỗi
    32. to have one's hands tiedbị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    33. bị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    34. heavy handbàn tay sắt, sự độc tài chuyên chế
    35. bàn tay sắt, sự độc tài chuyên chế
    36. a helping handsự giúp đỡ
    37. sự giúp đỡ
    38. to join hands(xem) join
    39. (xem) join
    40. to keep a tigh hand on somebodykhống chế ai, kiềm chế ai chặt chẽ
    41. khống chế ai, kiềm chế ai chặt chẽ
    42. to keep (have) one's hands invẫn tập luyện đều
    43. vẫn tập luyện đều
    44. to lay hands onđặt tay vào, để tay vào, sờ vào
    45. đặt tay vào, để tay vào, sờ vào
    46. chiếm lấy, nắm lấy (cái gì)
    47. hành hung
    48. to live from hand to mouth(xem) live
    49. (xem) live
    50. on one's handstrong tay, chịu trách nhiệm phải cáng đáng
    51. trong tay, chịu trách nhiệm phải cáng đáng
    52. out of handngay lập tức, không chậm trễ
    53. ngay lập tức, không chậm trễ
    54. không chuẩn bị trước; ứng khẩu, tuỳ hứng
    55. không nắm được, không kiểm soát được nữa
    56. don't put your hand between the bark and the treeđừng dính vào chuyện riêng của vợ chồng người ta
    57. đừng dính vào chuyện riêng của vợ chồng người ta
    58. to put one's hand to the plough(xem) plough
    59. (xem) plough
    60. to serve (wait on) somebody hand and foottận tay phục vụ ai, làm mọi việc lặt vặt để phục vụ ai
    61. tận tay phục vụ ai, làm mọi việc lặt vặt để phục vụ ai
    62. a show of handssự giơ tay biểu quyết (bầu)
    63. sự giơ tay biểu quyết (bầu)
    64. to sit on one's hands(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được vỗ tay thưa thớt
    65. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được vỗ tay thưa thớt
    66. ngồi khoanh tay không làm gì
    67. to stay somebody's handchặn tay ai lại (không cho làm gì)
    68. chặn tay ai lại (không cho làm gì)
    69. to take in handnhận làm, chịu trách nhiệm làm, chịu cáng đáng
    70. nhận làm, chịu trách nhiệm làm, chịu cáng đáng
    71. to take one's fate into one's handstự mình nắm lấy vận mệnh của mình
    72. tự mình nắm lấy vận mệnh của mình
    73. to throw up one's handbỏ cuộc
    74. bỏ cuộc
    75. to handđã nhận được, đã đến tay (thư)
    76. đã nhận được, đã đến tay (thư)
    77. your letter to hand: bức thư của ông mà chúng tôi đã nhận được (trong thư thương mại)
    78. to wash one's hands(xem) wash
    79. (xem) wash
    80. ngoại động từđưa, trao tay, chuyển giao; truyền choto hand the plate round: chuyền tay nhau đưa đĩa đồ ăn đi một vòngto hand something over to someone: chuyển (trao) cái gì cho aito hand down (on) to posterity: truyền cho hậu thếđưa tay đỡto hand someone into (out of) the carriage: (đưa tay) đỡ ai lên (ra khỏi) xe(hàng hải) cuộn (buồm) lạito hand in one's check(xem) check
    81. đưa, trao tay, chuyển giao; truyền choto hand the plate round: chuyền tay nhau đưa đĩa đồ ăn đi một vòngto hand something over to someone: chuyển (trao) cái gì cho aito hand down (on) to posterity: truyền cho hậu thế
    82. to hand the plate round: chuyền tay nhau đưa đĩa đồ ăn đi một vòng
    83. to hand something over to someone: chuyển (trao) cái gì cho ai
    84. to hand down (on) to posterity: truyền cho hậu thế
    85. đưa tay đỡto hand someone into (out of) the carriage: (đưa tay) đỡ ai lên (ra khỏi) xe
    86. to hand someone into (out of) the carriage: (đưa tay) đỡ ai lên (ra khỏi) xe
    87. (hàng hải) cuộn (buồm) lại
    88. to hand in one's check(xem) check
    89. (xem) check
  • to have the better hand
    1. thắng thế, chiếm ưu thế
  • to get something off one's hands
    1. gạt bỏ cái gì, tống khứ cái gì
  • giũ trách nhiệm về một việc gì
  • to have the whip hand of someone
    1. (xem) whip_hand
  • to give the glad hand to somebody
    1. (xem) glad
  • to gop hand in hand with
    1. đi tay nắm tay, đi bằng hàng với, đi song song với ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • hand over hand
    1. hand over fisttay này bắt tiếp lên tay kia (như lúc leo dây)
    2. tay này bắt tiếp lên tay kia (như lúc leo dây)
    3. (nghĩa bóng) tiến bộ chắc chắn, tiến bộ nhanh
    4. hands downdễ dàng, không khó khăn gì
    5. dễ dàng, không khó khăn gì
    6. to win hands down: thắng một cách dễ dàng
    7. to hang heavily on one's hands: kéo dài một cách rất chậm chạp, trôi đi một cách rất chậm chạp (thời gian)
    8. to have a free handđược hoàn toàn tự do hành động, được hành động hoàn toàn theo ý mình
    9. được hoàn toàn tự do hành động, được hành động hoàn toàn theo ý mình
    10. to have a hand like a footlóng ngóng, hậu đậu
    11. lóng ngóng, hậu đậu
    12. to have an open handhào phóng, rộng rãi
    13. hào phóng, rộng rãi
    14. his hand is outanh ta chưa quen tay, anh ta bỏ lâu không luyện tập
    15. anh ta chưa quen tay, anh ta bỏ lâu không luyện tập
    16. to have (hold, keep) in hand (well in hand)nắm chắc trong tay
    17. nắm chắc trong tay
    18. to have one's hands fullbận việc, không được một lúc nào rảnh rỗi
    19. bận việc, không được một lúc nào rảnh rỗi
    20. to have one's hands tiedbị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    21. bị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    22. heavy handbàn tay sắt, sự độc tài chuyên chế
    23. bàn tay sắt, sự độc tài chuyên chế
    24. a helping handsự giúp đỡ
    25. sự giúp đỡ
    26. to join hands(xem) join
    27. (xem) join
    28. to keep a tigh hand on somebodykhống chế ai, kiềm chế ai chặt chẽ
    29. khống chế ai, kiềm chế ai chặt chẽ
    30. to keep (have) one's hands invẫn tập luyện đều
    31. vẫn tập luyện đều
    32. to lay hands onđặt tay vào, để tay vào, sờ vào
    33. đặt tay vào, để tay vào, sờ vào
    34. chiếm lấy, nắm lấy (cái gì)
    35. hành hung
    36. to live from hand to mouth(xem) live
    37. (xem) live
    38. on one's handstrong tay, chịu trách nhiệm phải cáng đáng
    39. trong tay, chịu trách nhiệm phải cáng đáng
    40. out of handngay lập tức, không chậm trễ
    41. ngay lập tức, không chậm trễ
    42. không chuẩn bị trước; ứng khẩu, tuỳ hứng
    43. không nắm được, không kiểm soát được nữa
    44. don't put your hand between the bark and the treeđừng dính vào chuyện riêng của vợ chồng người ta
    45. đừng dính vào chuyện riêng của vợ chồng người ta
    46. to put one's hand to the plough(xem) plough
    47. (xem) plough
    48. to serve (wait on) somebody hand and foottận tay phục vụ ai, làm mọi việc lặt vặt để phục vụ ai
    49. tận tay phục vụ ai, làm mọi việc lặt vặt để phục vụ ai
    50. a show of handssự giơ tay biểu quyết (bầu)
    51. sự giơ tay biểu quyết (bầu)
    52. to sit on one's hands(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được vỗ tay thưa thớt
    53. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được vỗ tay thưa thớt
    54. ngồi khoanh tay không làm gì
    55. to stay somebody's handchặn tay ai lại (không cho làm gì)
    56. chặn tay ai lại (không cho làm gì)
    57. to take in handnhận làm, chịu trách nhiệm làm, chịu cáng đáng
    58. nhận làm, chịu trách nhiệm làm, chịu cáng đáng
    59. to take one's fate into one's handstự mình nắm lấy vận mệnh của mình
    60. tự mình nắm lấy vận mệnh của mình
    61. to throw up one's handbỏ cuộc
    62. bỏ cuộc
    63. to handđã nhận được, đã đến tay (thư)
    64. đã nhận được, đã đến tay (thư)
    65. your letter to hand: bức thư của ông mà chúng tôi đã nhận được (trong thư thương mại)
    66. to wash one's hands(xem) wash
    67. (xem) wash
  • hand over fist
    1. tay này bắt tiếp lên tay kia (như lúc leo dây)
  • (nghĩa bóng) tiến bộ chắc chắn, tiến bộ nhanh
  • hands down
    1. dễ dàng, không khó khăn gì
  • to have a free hand
    1. được hoàn toàn tự do hành động, được hành động hoàn toàn theo ý mình
  • to have a hand like a foot
    1. lóng ngóng, hậu đậu
  • to have an open hand
    1. hào phóng, rộng rãi
  • his hand is out
    1. anh ta chưa quen tay, anh ta bỏ lâu không luyện tập
  • to have (hold, keep) in hand (well in hand)
    1. nắm chắc trong tay
  • to have one's hands full
    1. bận việc, không được một lúc nào rảnh rỗi
  • to have one's hands tied
    1. bị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • heavy hand
    1. bàn tay sắt, sự độc tài chuyên chế
  • a helping hand
    1. sự giúp đỡ
  • to join hands
    1. (xem) join
  • to keep a tigh hand on somebody
    1. khống chế ai, kiềm chế ai chặt chẽ
  • to keep (have) one's hands in
    1. vẫn tập luyện đều
  • to lay hands on
    1. đặt tay vào, để tay vào, sờ vào
  • chiếm lấy, nắm lấy (cái gì)
  • hành hung
  • to live from hand to mouth
    1. (xem) live
  • on one's hands
    1. trong tay, chịu trách nhiệm phải cáng đáng
  • out of hand
    1. ngay lập tức, không chậm trễ
  • không chuẩn bị trước; ứng khẩu, tuỳ hứng
  • không nắm được, không kiểm soát được nữa
  • don't put your hand between the bark and the tree
    1. đừng dính vào chuyện riêng của vợ chồng người ta
  • to put one's hand to the plough
    1. (xem) plough
  • to serve (wait on) somebody hand and foot
    1. tận tay phục vụ ai, làm mọi việc lặt vặt để phục vụ ai
  • a show of hands
    1. sự giơ tay biểu quyết (bầu)
  • to sit on one's hands
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được vỗ tay thưa thớt
  • ngồi khoanh tay không làm gì
  • to stay somebody's hand
    1. chặn tay ai lại (không cho làm gì)
  • to take in hand
    1. nhận làm, chịu trách nhiệm làm, chịu cáng đáng
  • to take one's fate into one's hands
    1. tự mình nắm lấy vận mệnh của mình
  • to throw up one's hand
    1. bỏ cuộc
  • to hand
    1. đã nhận được, đã đến tay (thư)
  • to wash one's hands
    1. (xem) wash
  • đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho
    1. to hand the plate round: chuyền tay nhau đưa đĩa đồ ăn đi một vòng
    2. to hand something over to someone: chuyển (trao) cái gì cho ai
    3. to hand down (on) to posterity: truyền cho hậu thế
  • đưa tay đỡ
    1. to hand someone into (out of) the carriage: (đưa tay) đỡ ai lên (ra khỏi) xe
  • (hàng hải) cuộn (buồm) lại
  • to hand in one's check
    1. (xem) check
  • Động từ
  • đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho
    1. to hand the plate round: chuyền tay nhau đưa đĩa đồ ăn đi một vòng
    2. to hand something over to someone: chuyển (trao) cái gì cho ai
    3. to hand down (on) to posterity: truyền cho hậu thế
  • đưa tay đỡ
    1. to hand someone into (out of) the carriage: (đưa tay) đỡ ai lên (ra khỏi) xe
  • (hàng hải) cuộn (buồm) lại
  • to hand in one's check
    1. (xem) check
  • bàn tay

Những từ liên quan với HAND

paw, palm, fist, extremity, hold, skill, ability, hook, shaker, fin, control, help, mitt
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất