Signal | Nghĩa của từ signal trong tiếng Anh

/ˈsɪgnl̟/

  • Danh Từ
  • dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh
    1. signals are made by day with flags and by night with lights: ban ngày tín hiệu đánh bằng cờ, ban đêm bằng đèn
    2. to give the signal for advance: ra hiệu tiến lên
    3. signalof distress: tính hiệu báo lâm nguy
  • Tính từ
  • đang kể, đáng chú ý, nổi tiếng; gương mẫu; nghiêm minh
    1. signal virtue: đạo đức gương mẫu
    2. signal punishment: sự trừng phạt nghiêm minh
  • dùng làm dấu hiệu, để ra hiệu
  • Động từ
  • ra hiệu, báo hiệu; chuyển (tin tức, lệnh) bằng tính hiệu
    1. to signal to someone to stop: ra hiệu cho ai dừng lại
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất