Aversion | Nghĩa của từ aversion trong tiếng Anh

/əˈvɚʒən/

  • Danh Từ
  • sự ghét; ác cảm
    1. to take (conceive, feel) an aversion to someone: ghét ai, có ác cảm với ai
  • sự không thích, sự không muốn
    1. to have (feel) an aversion to something: không thích cái gì
  • cái mình ghét
    1. one's pet aversion: (đùa cợt) cái mình ghét nhất
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất