Grey | Nghĩa của từ grey trong tiếng Anh

  • Tính từ
  • (màu) xám
  • hoa râm (tóc)
    1. grey hair: tóc hoa râm; (nghĩa bóng) tuổi già
    2. to turn grey: bạc tóc, tóc thành hoa râm
  • xanh xao, nhợt nhạt, xanh mét (nước da)
  • u ám, ảm đạm (bầu trời)
  • buồn bã, rầu rĩ (vẻ mặt)
  • có kinh
  • già giặn, đầy kinh nghiệm
  • grey mare
    1. người vợ bắt nạt chồng
  • to grow grey in the service
    1. già đời trong nghề
  • Danh Từ
  • màu xám
  • quần áo màu xám
    1. dresed in grey: mặc quần áo màu xám
  • ngựa xám
  • Động từ
  • tô màu xám, quét màu xám
  • thành xám
  • thành hoa râm (tóc)

Những từ liên quan với GREY

drab, dove, slate, dappled, dingy, iron, ashen, neutral, oyster, dusty, pearly, silvery
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất