Ash | Nghĩa của từ ash trong tiếng Anh

/ˈæʃ/

  • Danh Từ
  • ((thường) số nhiều) tro; tàn (thuốc lá)
    1. to reduce (burn) something to ashes: đốt vật gì thành tro
  • (số nhiều) tro hoả táng
  • to lay in ashes
    1. đốt ra tro, đốt sạch
  • to turn to dust and ashes
    1. tiêu tan, tan thành mây khói (hy vọng...)
  • (thực vật học) cây tần bì

Những từ liên quan với ASH

charcoal, soot, dust
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất