Glaze | Nghĩa của từ glaze trong tiếng Anh

/ˈgleɪz/

  • Danh Từ
  • men, nước men (đồ sứ, đò gốm)
    1. a vase with a fine crackle glaze: cái lọ có nước men rạn đẹp
  • đồ gốm tráng men
  • nước láng, nước bóng (da, vải, bức tranh...)
  • vẻ đờ đẫn (của mắt)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớp băng, lớp nước đá
  • Động từ
  • lắp kính, bao bằng kính
    1. to glaze a window: lắp kính cửa sổ
  • tráng men; làm láng
    1. to glaze pottery: tráng men đồ gốm
  • đánh bóng
  • làm mờ (mắt)
  • đờ ra, đờ đẫn ra (mắt)

Những từ liên quan với GLAZE

finish, shine, glance, glass, polish, cover, patina, rub, sheen, coat, luster, enamel
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất