Gloss | Nghĩa của từ gloss trong tiếng Anh

/ˈglɑːs/

  • Danh Từ
  • nước bóng, nước láng
    1. to take the gloss off: làm mất nước bóng, làm xỉn (vải...)
  • (nghĩa bóng) vẻ hào nhoáng bề ngoài; bề ngoài giả dối
  • Động từ
  • làm bóng, làm láng (vật gì)
  • (nghĩa bóng) ((thường) + over) khoác cho một cái mã ngoài; khoác cho một vẻ ngoài giả dối; che đậy
    1. to gloss over one's errors: che đậy sai lầm
  • Danh Từ
  • lời chú thích, lời chú giải (giữa hai hàng chữ hoặc ở ngoài lề)
  • lời phê bình, lời phê phán
  • sự xuyên tạc lời nói của người khác
  • Động từ
  • chú thích, chú giải
  • phê bình, phê phán

Những từ liên quan với GLOSS

burnish, elucidate, front, finish, gleam, polish, appearance, shimmer, glaze, annotate, luster, facade
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất