Gent | Nghĩa của từ gent trong tiếng Anh
/ˈʤɛnt/
- Danh Từ
- (viết tắt) của gentleman
- nhuôi &, ngài
- (đùa cợt) người tự cho mình là hào hoa phong nhã
Những từ liên quan với GENT
bloke,
sir,
boy,
guy,
father,
man,
chap,
son,
fellow,
brother,
grandfather