Gaunt | Nghĩa của từ gaunt trong tiếng Anh

/ˈgɑːnt/

  • Tính từ
  • gầy, hốc hác
  • hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật...), cằn cỗi
    1. a gaunt hillside: sườn đồi hoang vắng cằn cỗi
  • có vẻ dữ tợn, dễ sợ

Những từ liên quan với GAUNT

haggard, peaked, emaciated, bare, dreary, meager, rawboned, forlorn, angular, cadaverous, lean, bleak, harsh, forbidding
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất