Angular | Nghĩa của từ angular trong tiếng Anh

/ˈæŋgjəlɚ/

  • Tính từ
  • (thuộc) góc
    1. angular frequency: tần số góc
    2. angular point: điểm góc
    3. angular velocity: vận tốc góc
  • có góc, có góc cạnh
  • đặt ở góc
  • gầy nhom, gầy giơ xương (người); xương xương (mặt)
  • không mềm mỏng, cộc lốc; cứng đờ (dáng người)

Những từ liên quan với ANGULAR

bony, skewed, rangy, forked, gaunt, bifurcate, oblique, crooked, gangling, awkward, akimbo, jagged
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất