Fairy | Nghĩa của từ fairy trong tiếng Anh

/ˈferi/

  • Tính từ
  • (thuộc) tiên, (thuộc) cánh tiên
  • tưởng tượng, hư cấu
  • xinh đẹp như tiên, uyển chuyển như tiên
  • Danh Từ
  • tiên, nàng tiên
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam

Những từ liên quan với FAIRY

sprite, puck, goblin, imp, leprechaun, genie, enchanter, gremlin, brownie, elf, hob, gnome, pixie
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất